nghĩ lại
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Suy xét lại, cân nhắc lại một ý kiến, quyết định hoặc quan điểm trước đó: Hành động thay đổi hoặc điều chỉnh suy nghĩ của mình sau khi đã có thời gian suy ngẫm thêm.
- Thay đổi ý kiến, đổi ý: Kết quả của việc suy nghĩ lại, dẫn đến một quyết định hoặc cách nhìn nhận khác với ban đầu.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Suy nghĩ lại": Cụm từ nhấn mạnh hơn vào quá trình cân nhắc, suy xét kỹ lưỡng.
- Hãy bình tĩnh và suy nghĩ lại mọi chuyện cho thấu đáo.
- "Nghĩ đi nghĩ lại": Thành ngữ diễn tả việc suy nghĩ rất nhiều lần, rất kỹ càng trước khi quyết định.
- Tôi nghĩ đi nghĩ lại mãi mới dám đưa ra đề xuất này.
Biến thể và từ gần giống
- Cân nhắc (động từ): Xem xét kỹ lưỡng các mặt trước khi quyết định. (Nhấn mạnh quá trình phân tích hơn là sự thay đổi).
- Đổi ý (động từ): Thay đổi ý kiến, quyết định. (Nhấn mạnh kết quả thay đổi hơn là quá trình suy nghĩ).
- Hối hận (động từ): Cảm thấy tiếc nuối, ăn năn về một hành động hoặc quyết định trong quá khứ. (Mang sắc thái cảm xúc mạnh hơn, thường là tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
- Xem xét lại: Nhìn nhận, đánh giá lại một vấn đề.
- Ngẫm lại: Suy nghĩ, chiêm nghiệm lại (thường mang tính sâu sắc, nội tâm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này)
Thành ngữ liên quan
- "Nghĩ đi nghĩ lại": Như đã giải thích ở mục trên.
- "Trăn trở suy nghĩ": Suy nghĩ rất nhiều, lo lắng, day dứt về một điều gì đó.
- Anh ấy trăn trở suy nghĩ cả đêm về lời hứa của mình.
- Thay đổi ý kiến: Tôi đã nghĩ lại và vui lòng nhận khuyết điểm.
Proverbs and Idioms
- Làm người mà chẳng biết suy, đến khi nghĩ lại còn gì là thân
- Làm trai mà chẳng biết suy, đến khi nghĩ lại còn gì là thân. trai nói phân hai dễ chối
- Đêm nằm, nghĩ lại mà coi, lấy chồng hay chữ như soi gương vàng
- Đêm nằm nghĩ lại mà coi, lấy chồng đánh bạc như voi phá nhà
- Nghĩ lại thì dái chẳng còn
- Nghĩ đi nghĩ lại